thép hộp chữ nhật 40x80 dày 1ly/ 1.2ly/ 1.4ly/ 1.5ly/ 1.8ly/ 2ly/ 2.3ly/ 2.5ly/ 2.8ly/ 3ly/ 3.2ly/ 3.5ly/ 4ly/ 5LY

Công ty Thép Nguyễn kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật 40x80 dày 1ly/ 1.2ly/ 1.4ly/ 1.5ly/ 1.8ly/ 2ly/ 2.3ly/ 2.5ly/ 2.8ly/ 3ly/ 3.2ly/ 3.5ly/ 4ly/ 5LY, thép hộp chữ nhật 40X80X1ly, thép hộp chữ nhật 40X80X1.2ly, thép hộp chữ nhật 40X80X1.4ly, thép hộp chữ nhật 40X80X1.5ly, thép hộp chữ nhật 40X80X1.8ly, thép hộp chữ nhật 40X80X2ly, thép hộp chữ nhật 40X80X2.3ly, thép hộp chữ nhật 40X80X2.5ly, thép hộp chữ nhật 40X80X2.8ly, thép hộp chữ nhật 40X80X3ly, thép hộp chữ nhật 40X80X3.2ly, thép hộp chữ nhật 40X80X3.5ly, thép hộp chữ nhật 40X80X4ly, thép hộp chữ nhật 40X80X5LY, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm...  Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...

 TIÊU CHUẨN THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 dày 1ly/ 1.2ly/ 1.4ly/ 1.5ly/ 1.8ly/ 2ly/ 2.3ly/ 2.5ly/ 2.8ly/ 3ly/ 3.2ly/ 3.5ly/ 4ly/ 5LY

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...

Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...

  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 40x80 dày 1ly/ 1.2ly/ 1.4ly/ 1.5ly/ 1.8ly/ 2ly/ 2.3ly/ 2.5ly/ 2.8ly/ 3ly/ 3.2ly/ 3.5ly/ 4ly/ 5LY:  được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...

 Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng. 

Giới thiệu sản phẩm

Công ty Thép Nguyễn kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật 40x80 dày 1ly/ 1.2ly/ 1.4ly/ 1.5ly/ 1.8ly/ 2ly/ 2.3ly/ 2.5ly/ 2.8ly/ 3ly/ 3.2ly/ 3.5ly/ 4ly/ 5LY, thép hộp chữ nhật 40X80X1ly, thép hộp chữ nhật 40X80X1.2ly, thép hộp chữ nhật 40X80X1.4ly, thép hộp chữ nhật 40X80X1.5ly, thép hộp chữ nhật 40X80X1.8ly, thép hộp chữ nhật 40X80X2ly, thép hộp chữ nhật 40X80X2.3ly, thép hộp chữ nhật 40X80X2.5ly, thép hộp chữ nhật 40X80X2.8ly, thép hộp chữ nhật 40X80X3ly, thép hộp chữ nhật 40X80X3.2ly, thép hộp chữ nhật 40X80X3.5ly, thép hộp chữ nhật 40X80X4ly, thép hộp chữ nhật 40X80X5LY, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm...  Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...

thép hộp chữ nhật 40x80 dày 1ly/ 1.2ly/ 1.4ly/ 1.5ly/ 1.8ly/ 2ly/ 2.3ly/ 2.5ly/ 2.8ly/ 3ly/ 3.2ly/ 3.5ly/ 4ly/ 5LY

I. TIÊU CHUẨN THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 dày 1ly/ 1.2ly/ 1.4ly/ 1.5ly/ 1.8ly/ 2ly/ 2.3ly/ 2.5ly/ 2.8ly/ 3ly/ 3.2ly/ 3.5ly/ 4ly/ 5LY

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...

Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...

  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 40x80 dày 1ly/ 1.2ly/ 1.4ly/ 1.5ly/ 1.8ly/ 2ly/ 2.3ly/ 2.5ly/ 2.8ly/ 3ly/ 3.2ly/ 3.5ly/ 4ly/ 5LY:  được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...

 Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng. 

II. BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80:

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80

STT Tên sản phẩm Quy cách (mm) Khối lượng (Kg/mét)
1 Thép hộp chữ nhật 40x80x1.0 40 x 80 x 1 1.87
2 Thép hộp chữ nhật 40x80x1.2 40 x 80 x 1.2 2.24
3 Thép hộp chữ nhật 40x80x1.4 40 x 80 x 1.4 2.61
4 Thép hộp chữ nhật 40x80x1.5 40 x 80 x 1.5 2.79
5 Thép hộp chữ nhật 40x80x1.8 40 x 80 x 1.8 3.34
6 Thép hộp chữ nhật 40x80x2.0 40 x 80 x 2 3.71
7 Thép hộp chữ nhật 40x80x2.3 40 x 80 x 2.3 4.25
8 Thép hộp chữ nhật 40x80x2.5 40 x 80 x 2.5 4.61
9 Thép hộp chữ nhật 40x80x2.8 40 x 80 x 2.8 5.15
10 Thép hộp chữ nhật 40x80x3.0 40 x 80 x 3 5.51
11 Thép hộp chữ nhật 40x80x3.2 40 x 80 x 3.2 5.87
12 Thép hộp chữ nhật 40x80x3.5 40 x 80 x 3.5 6.40
13 Thép hộp chữ nhật 40x80x4.0 40 x 80 x 4 7.28
14 Thép hộp chữ nhật 40x80x5.0 40 x 80 x 5 8.64

 

Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà Thép hộp chữ nhật 40x80 dày 1ly/ 1.2ly/ 1.4ly/ 1.5ly/ 1.8ly/ 2ly/ 2.3ly/ 2.5ly/ 2.8ly/ 3ly/ 3.2ly/ 3.5ly/ 4ly/ 5LY có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng. Vui lòng liên hệ Mr.Phong: 0916 186 682 để được biết thêm chi tiết.

III.THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40x80:

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 dày 1ly/ 1.2ly/ 1.4ly/ 1.5ly/ 1.8ly/ 2ly/ 2.3ly/ 2.5ly/ 2.8ly/ 3ly/ 3.2ly/ 3.5ly/ 4ly/ 5LY TIÊU CHUẨN SS400

Thành phần hóa học của thép hộp SS400:

Mác thép 

Thành phần hóa học,% theo trọng lượng 

C. tối đa  Si. tối đa 

Mangan 

P. tối đa  S. max 
SS400 

0,050  0,050 


Tính chất cơ học thép hộp tiêu chuẩn SS400: 

Mác thép Yield Strength min. Sức căng Độ giãn dài min. Impact Resistance min [J] 
(Mpa)  MPa 
Độ dày <16 mm  Độ dày ≥16mm    Độ dày <5mm  Độ dày 5-16mm  Độ dày ≥16mm 
SS400  245 235 400-510  21 17 21

 

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 dày 1ly/ 1.2ly/ 1.4ly/ 1.5ly/ 1.8ly/ 2ly/ 2.3ly/ 2.5ly/ 2.8ly/ 3ly/ 3.2ly/ 3.5ly/ 4ly/ 5LY TIÊU CHUẨN ASTM A36:

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 dày 1ly/ 1.2ly/ 1.4ly/ 1.5ly/ 1.8ly/ 2ly/ 2.3ly/ 2.5ly/ 2.8ly/ 3ly/ 3.2ly/ 3.5ly/ 4ly/ 5LY TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
16 26 45 10 4 2 2 4 6  -  -

 

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 40X80 dày 1ly/ 1.2ly/ 1.4ly/ 1.5ly/ 1.8ly/ 2ly/ 2.3ly/ 2.5ly/ 2.8ly/ 3ly/ 3.2ly/ 3.5ly/ 4ly/ 5LY TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

Thành phần hóa học:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004


Cơ tính:

Ts

Ys

E.L,(%)

≥ 400

≥ 245

468

393

34


Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà Thép hộp chữ nhật 40x80 dày 1ly/ 1.2ly/ 1.4ly/ 1.5ly/ 1.8ly/ 2ly/ 2.3ly/ 2.5ly/ 2.8ly/ 3ly/ 3.2ly/ 3.5ly/ 4ly/ 5LY có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng. Vui lòng liên hệ Mr.Phong: 0916 186 682 để được biết thêm chi tiết.

Sản phẩm khác

thép hộp 50x50x5ly

thép hộp 50x50x5ly

Công ty Thép Nguyễn Minh chuyên cung cấp thép hộp vuông 50x50 có độ dầy từ...

2672 Lượt xem

Xem chi tiết
thép hộp 160x80x5ly

thép hộp 160x80x5ly

Công ty Thép Nguyễn Minh chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông,...

2308 Lượt xem

Xem chi tiết
thép hộp 80x80x4ly

thép hộp 80x80x4ly

Công ty Thép Nguyễn Minh chuyên cung cấp thép hộp vuông 80x80 có độ dày từ...

1932 Lượt xem

Xem chi tiết

Support Online(24/7) 0916186682