THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 90 - phi 95 - phi 100 - phi 110 - phi 115 - phi 120

THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 90 - phi 95 - phi 100 -  phi 110 - phi 115 - phi 120, LÁP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 90 - phi 95 - phi 100 -  phi 110 - phi 115 - phi 120, THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C)  phi 90, THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 95, THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 100, THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 110, THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 115, THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 120, THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 90 - phi 95 - phi 100 -  phi 110 - phi 115 - phi 120 Korea, THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 90 - phi 95 - phi 100 -  phi 110 - phi 115 - phi 120 China, THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 90 - phi 95 - phi 100 -  phi 110 - phi 115 - phi 120 JAPAN  có sức bền kéo trung bình, tốt cho chế tạo và tăng cường các tính chất cơ lý riêng. Có sức bền kéo 570 – 700 Mpa, độ cứng 170 -210 HB. C15 (S15C) thích hợp cho việc sản xuất bộ phận bánh răng, bulong, trục bánh xe, chìa khóa, đinh tán…

  • Hàng mới, chưa qua sử dụng.
  • Kích thước:  phi 10, phi 12, phi 15, phi 16, phi18, phi 20, phi 22, phi 24, phi 25, phi 26, phi 28, phi 30, phi 32, phi 35, phi 36, phi 38, phi 40, phi 42, phi 44, phi 45, phi 46, phi 48, phi 50, phi 52, phi 54, phi 55, phi 60, phi 70, phi 80, phi 90, phi 95, phi 100, phi 110, phi 115, phi 120, phi 125, phi 130, phi 140, phi 150, phi 160, phi 170, phi 180, phi 190, phi 200, phi 230, phi 240, phi 250, phi 260, phi 80, phi 290, phi 300, phi 320, phi 350, phi 400, phi 500, phi 530 sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản.
  • Chiều dài: 6000 – 9000 – 12000
  • THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) 90 - phi 95 - phi 100 -  phi 110 - phi 115 - phi 120 là thép có độ bền và độ dẻo dai khá tốt, độ dẻo cao, tính hàn và tính chất chế biến thích ứng cao.

    THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) 90 - phi 95 - phi 100 -  phi 110 - phi 115 - phi 120 Korea

    THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) 90 - phi 95 - phi 100 -  phi 110 - phi 115 - phi 120 China

    THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) 90 - phi 95 - phi 100 -  phi 110 - phi 115 - phi 120 JAPAN

  • Cắt theo quy cách

Danh mục: Thép tròn đặc

Giới thiệu sản phẩm

THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 90 - phi 95 - phi 100 -  phi 110 - phi 115 - phi 120, LÁP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 90 - phi 95 - phi 100 -  phi 110 - phi 115 - phi 120, THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C)  phi 90, THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 95, THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 100, THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 110, THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 115, THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 120, THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 90 - phi 95 - phi 100 -  phi 110 - phi 115 - phi 120 Korea, THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 90 - phi 95 - phi 100 -  phi 110 - phi 115 - phi 120 China, THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 90 - phi 95 - phi 100 -  phi 110 - phi 115 - phi 120 JAPAN có sức bền kéo trung bình, tốt cho chế tạo và tăng cường các tính chất cơ lý riêng. Có sức bền kéo 570 – 700 Mpa, độ cứng 170 -210 HB. C15 (S15C) thích hợp cho việc sản xuất bộ phận bánh răng, bulong, trục bánh xe, chìa khóa, đinh tán…"Tất cả sản phẩm của chúng tôi đều có giấy chứng nhận, Chứng chỉ Xuất xứ Hàng hóa rõ ràng"

 

THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 90, phi 95, phi 100, phi 110, phi 115, phi 120 là loại thép hợp kim có hàm lượng cacbon phù hợp cho chế tạo khuôn mẫu,cơ khí chế tạo máy, vật liệu cứng , trục, tiện chế tạo, có khả năng chống bào mòn, chống oxi hóa tốt, chịu được tải trọng cao, chịu được va đập mạnh , có tính đàn hồi tốt.

Thành phần hóa học của thép tròn đặc S15C, S20C, S30C, S35C, S40C, S45C, S50C, S60C 

Mác thép

Thành phần hoá học (%)

C

Si

Mn

P

S

SS400

-

-

-

0.05max

0.05max

S15C

0.13 ~ 0.18

-

0.95 ~ 1.15

0.030 max

0.035 max 

S20C

0.18 ~ 0.23

 0.15 ~ 0.35

0.30 ~ 0.60 

0.030 max

0.035 max

S35C

0.32 ~ 0.38

0.15 ~ 0.35

0.30 ~ 0.60 

0.030 max

0.035 max

S45C

0.42 ~ 0.48

0.15 ~ 0.35

0.60 ~ 0.90

0.030 max

0.035 max

S55C

0.52 ~ 0.58

0.15 ~ 0.35

0.60 ~ 0.90

0.030 max

0.035 max

Tính chất cơ tính của thép tròn đặc S15C, S20C, S30C, S35C, S40C, S45C, S50C, S60C 

Mác thép

Độ bền kéo đứt

Giới hạn chảy

Độ dãn dài tương đối

N/mm²

N/mm²

(%)

SS400

310

210

33

S15C

355

228

30.5

S20C

400

245

28

S35C

510 ~ 570

305 ~ 390

22

S45C

570 ~ 690

345 ~ 490

17

S55C

630 ~ 758

376 ~ 560

13.5

Ứng dụng: THÉP TRÒN ĐẶC C15 (S15C) phi 90, phi 95, phi 100, phi 110, phi 115, phi 120

Cơ khí chế tạo: Dùng chế tạo các chi tiết máy, các chi tiết chịu tải trọng bền kéo như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng, các chi tiết máy qua rèn dập nóng, chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton, các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao, trục cán, …

Khuôn mẫu: Chế tạo trục dẫn hướng, Vỏ khuôn, bulong, Ốc, Vít ...

Quy cách:

Kích thước: từ phi 6- phi 610

Chiều dài: 6m, 9m, 12m

Lưu ý: Các sản phẩm trên có thể cắt quy cách theo yêu cầu

Sản phẩm khác

Thép tròn đặc A36, DH36, thép tròn đặc giá rẻ

Thép tròn đặc A36, DH36, thép tròn đặc giá rẻ

Công ty Thép Nguyễn Minh chuyên cung cấp Thép tròn đặc A36, DH36 Mác thép:...

1688 Lượt xem

Xem chi tiết
Thép tròn đặc SCM440

Thép tròn đặc SCM440

Nhập khẩu từ Nhật Bản, Mỹ, Đức, Trung Quốc, Nga, Ấn Độ. Có các thành...

1826 Lượt xem

Xem chi tiết
Thép Tròn Đặc SCR44O

Thép Tròn Đặc SCR44O

Dùng cho các ngành công nghiệp cơ khí chế tạo máy, linh kiện ô tô, thiết...

1800 Lượt xem

Xem chi tiết

Support Online(24/7) 0916186682