Quy cách ống thép đúc là yếu tố quan trọng giúp kỹ sư và nhà thầu lựa chọn đúng đường kính, độ dày, tiêu chuẩn và trọng lượng cho từng hạng mục công trình. Trên cơ sở đó, bài viết này cập nhật bảng quy cách thép ống đúc mới nhất năm 2026, giúp quý khách tra cứu nhanh DN – OD – SCH, áp dụng cho cả ống thép đúc carbon và ống inox đúc trong xây dựng và công nghiệp.
Tổng quan về quy cách ống thép đúc
Quy cách ống thép đúc là tập hợp các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn dùng để xác định kích thước, độ dày, trọng lượng và khả năng chịu lực của ống trong quá trình thiết kế – thi công công trình. Việc nắm rõ quy cách giúp lựa chọn đúng loại ống, đúng tiêu chuẩn, tránh sai sót và tối ưu chi phí.
Các thông số quy cách cơ bản gồm:
- Đường kính danh nghĩa (DN / NPS)
- Đường kính ngoài (OD)
- Độ dày thành ống (SCH: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160…)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m – 12m
- Trọng lượng: tính theo kg/m hoặc kg/cây
Việc nắm rõ quy cách giúp lựa chọn đúng loại ống, đúng tiêu chuẩn, tránh sai sót và tối ưu chi phí.
Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc phổ biến
Ống thép đúc hiện nay được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng đa dạng yêu cầu sử dụng:
- ASTM: A106, A53, A335, A213 (T22, T91), A210-C, A333…
- API: API 5L (X42, X52, X60, X65, X70, X80)
- JIS (Nhật Bản)
- DIN / EN (Châu Âu): S235, S275, S355
- GOST (Nga)
- TCVN: CT3, CT45, CT50
Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc phổ biến
Bảng tra kích thước ống thép đúc tiêu chuẩn
Dưới đây là bảng quy cách ống thép đúc chi tiết, áp dụng cho ống thép đúc carbon theo ASME B36.10M, sử dụng phổ biến trong các tiêu chuẩn ASTM, API, JIS, DIN, EN, GOST.
Quy cách ống thép đúc DN6 – Φ10.3
| DN |
OD (mm) |
Độ dày (mm) |
SCH |
Trọng lượng (kg/m) |
| DN6 |
10.3 |
1.24 |
SCH10 |
0.28 |
| DN6 |
10.3 |
2.77 |
SCH30 |
0.32 |
| DN6 |
10.3 |
3.18 |
SCH40 |
0.37 |
| DN6 |
10.3 |
3.91 |
STD |
0.37 |
| DN6 |
10.3 |
5.54 |
SCH80 |
0.47 |
| DN6 |
10.3 |
6.35 |
XS |
0.47 |
Quy cách ống thép đúc DN8 – Φ13.7
| DN |
OD |
Độ dày |
SCH |
Kg/m |
| DN8 |
13.7 |
1.65 |
SCH10 |
0.49 |
| DN8 |
13.7 |
1.85 |
SCH30 |
0.54 |
| DN8 |
13.7 |
2.24 |
SCH40 |
0.63 |
| DN8 |
13.7 |
2.24 |
STD |
0.63 |
| DN8 |
13.7 |
3.02 |
SCH80 |
0.80 |
| DN8 |
13.7 |
3.02 |
XS |
0.80 |
Quy cách ống thép đúc DN10 – Φ17.1
| DN |
OD |
Độ dày |
SCH |
Kg/m |
| DN10 |
17.1 |
1.65 |
SCH10 |
0.63 |
| DN10 |
17.1 |
1.85 |
SCH30 |
0.70 |
| DN10 |
17.1 |
2.31 |
SCH40 |
0.84 |
| DN10 |
17.1 |
2.31 |
STD |
0.84 |
| DN10 |
17.1 |
3.20 |
SCH80 |
1.00 |
| DN10 |
17.1 |
3.20 |
XS |
1.00 |
Quy cách ống thép đúc DN15 – Φ21.3
| DN |
OD |
Độ dày |
SCH |
Kg/m |
| DN15 |
21.3 |
2.11 |
SCH10 |
1.00 |
| DN15 |
21.3 |
2.41 |
SCH30 |
1.12 |
| DN15 |
21.3 |
2.77 |
SCH40 |
1.27 |
| DN15 |
21.3 |
2.77 |
STD |
1.27 |
| DN15 |
21.3 |
3.73 |
SCH80 |
1.62 |
| DN15 |
21.3 |
3.73 |
XS |
1.62 |
| DN15 |
21.3 |
4.78 |
SCH160 |
1.95 |
| DN15 |
21.3 |
7.47 |
XXS |
2.55 |
Quy cách ống thép đúc DN20 – Φ26.7
| DN |
OD |
Độ dày |
SCH |
Kg/m |
| DN20 |
26.7 |
1.65 |
SCH5 |
1.02 |
| DN20 |
26.7 |
2.10 |
SCH10 |
1.27 |
| DN20 |
26.7 |
2.87 |
SCH40 |
1.69 |
| DN20 |
26.7 |
3.91 |
SCH80 |
2.20 |
| DN20 |
26.7 |
7.80 |
XXS |
3.63 |
Quy cách ống thép đúc DN25 – Φ33.4
| DN |
OD |
Độ dày |
SCH |
Kg/m |
| DN25 |
33.4 |
1.65 |
SCH5 |
1.29 |
| DN25 |
33.4 |
2.77 |
SCH10 |
2.09 |
| DN25 |
33.4 |
3.34 |
SCH40 |
2.47 |
| DN25 |
33.4 |
4.55 |
SCH80 |
3.24 |
| DN25 |
33.4 |
9.10 |
XXS |
5.45 |
Quy cách ống thép đúc DN32 – Φ42.2
| DN |
OD |
Độ dày |
SCH |
Kg/m |
| DN32 |
42.2 |
1.65 |
SCH5 |
1.65 |
| DN32 |
42.2 |
2.77 |
SCH10 |
2.69 |
| DN32 |
42.2 |
2.97 |
SCH30 |
2.87 |
| DN32 |
42.2 |
3.56 |
SCH40 |
3.39 |
| DN32 |
42.2 |
4.80 |
SCH80 |
4.42 |
| DN32 |
42.2 |
9.70 |
XXS |
7.77 |
Quy cách ống thép đúc DN40 – Φ48.3
| DN |
OD |
Độ dày |
SCH |
Kg/m |
| DN40 |
48.3 |
1.65 |
SCH5 |
1.90 |
| DN40 |
48.3 |
2.77 |
SCH10 |
3.11 |
| DN40 |
48.3 |
3.20 |
SCH30 |
3.56 |
| DN40 |
48.3 |
3.68 |
SCH40 |
4.05 |
| DN40 |
48.3 |
5.08 |
SCH80 |
5.41 |
| DN40 |
48.3 |
10.10 |
XXS |
9.51 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN50 – Φ60.3
| DN |
OD (mm) |
Độ dày (mm) |
SCH |
Trọng lượng (kg/m) |
| DN50 |
60.3 |
1.65 |
SCH5 |
2.39 |
| DN50 |
60.3 |
2.77 |
SCH10 |
3.93 |
| DN50 |
60.3 |
3.18 |
SCH30 |
4.48 |
| DN50 |
60.3 |
3.91 |
SCH40 |
5.43 |
| DN50 |
60.3 |
5.54 |
SCH80 |
7.48 |
| DN50 |
60.3 |
6.35 |
SCH120 |
8.44 |
| DN50 |
60.3 |
11.07 |
XXS |
13.43 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN65 – Φ73
| DN |
OD (mm) |
Độ dày (mm) |
SCH |
Kg/m |
| DN65 |
73.0 |
2.10 |
SCH5 |
3.67 |
| DN65 |
73.0 |
3.05 |
SCH10 |
5.26 |
| DN65 |
73.0 |
4.78 |
SCH30 |
8.04 |
| DN65 |
73.0 |
5.16 |
SCH40 |
8.63 |
| DN65 |
73.0 |
7.01 |
SCH80 |
11.40 |
| DN65 |
73.0 |
7.60 |
SCH120 |
12.25 |
| DN65 |
73.0 |
14.02 |
XXS |
20.38 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN80 – Φ88.9
| DN |
OD (mm) |
Độ dày |
SCH |
Kg/m |
| DN80 |
88.9 |
2.11 |
SCH5 |
4.51 |
| DN80 |
88.9 |
3.05 |
SCH10 |
6.45 |
| DN80 |
88.9 |
4.78 |
SCH30 |
9.91 |
| DN80 |
88.9 |
5.50 |
SCH40 |
11.31 |
| DN80 |
88.9 |
7.60 |
SCH80 |
15.23 |
| DN80 |
88.9 |
8.90 |
SCH120 |
17.55 |
| DN80 |
88.9 |
15.20 |
XXS |
27.61 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN100 – Φ114.3
| DN |
OD |
Độ dày |
SCH |
Kg/m |
| DN100 |
114.3 |
2.11 |
SCH5 |
5.83 |
| DN100 |
114.3 |
3.05 |
SCH10 |
8.36 |
| DN100 |
114.3 |
4.78 |
SCH30 |
12.90 |
| DN100 |
114.3 |
6.02 |
SCH40 |
16.07 |
| DN100 |
114.3 |
7.14 |
SCH60 |
18.86 |
| DN100 |
114.3 |
8.56 |
SCH80 |
22.31 |
| DN100 |
114.3 |
11.10 |
SCH120 |
28.24 |
| DN100 |
114.3 |
13.50 |
SCH160 |
33.54 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN150 – Φ168.3
| DN |
OD |
Độ dày |
SCH |
Kg/m |
| DN150 |
168.3 |
2.78 |
SCH5 |
11.34 |
| DN150 |
168.3 |
3.40 |
SCH10 |
13.82 |
| DN150 |
168.3 |
7.11 |
SCH40 |
28.25 |
| DN150 |
168.3 |
11.00 |
SCH80 |
42.65 |
| DN150 |
168.3 |
14.30 |
SCH120 |
54.28 |
| DN150 |
168.3 |
18.30 |
SCH160 |
67.66 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN200 – Φ219.1
| DN |
OD |
Độ dày |
SCH |
Kg/m |
| DN200 |
219.1 |
2.769 |
SCH5 |
14.77 |
| DN200 |
219.1 |
3.76 |
SCH10 |
19.96 |
| DN200 |
219.1 |
6.35 |
SCH20 |
33.30 |
| DN200 |
219.1 |
7.04 |
SCH30 |
36.80 |
| DN200 |
219.1 |
8.18 |
SCH40 |
42.53 |
| DN200 |
219.1 |
12.70 |
SCH80 |
64.61 |
| DN200 |
219.1 |
18.20 |
SCH120 |
90.13 |
| DN200 |
219.1 |
23.00 |
SCH160 |
111.17 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN250 – Φ273.1
| DN |
OD |
Độ dày |
SCH |
Kg/m |
| DN250 |
273.1 |
3.40 |
SCH5 |
22.60 |
| DN250 |
273.1 |
4.20 |
SCH10 |
27.84 |
| DN250 |
273.1 |
9.27 |
SCH40 |
60.28 |
| DN250 |
273.1 |
15.10 |
SCH80 |
96.03 |
| DN250 |
273.1 |
21.40 |
SCH120 |
132.77 |
| DN250 |
273.1 |
28.60 |
SCH160 |
172.36 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN300 – Φ323.9
| DN |
OD |
Độ dày |
SCH |
Kg/m |
| DN300 |
323.9 |
4.20 |
SCH5 |
33.10 |
| DN300 |
323.9 |
6.35 |
SCH20 |
49.70 |
| DN300 |
323.9 |
10.31 |
SCH40 |
79.69 |
| DN300 |
323.9 |
17.45 |
SCH80 |
131.81 |
| DN300 |
323.9 |
25.40 |
SCH120 |
186.89 |
| DN300 |
323.9 |
33.30 |
SCH160 |
238.53 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN350 – Φ355.6
| DN |
OD |
Độ dày |
SCH |
Kg/m |
| DN350 |
355.6 |
3.96 |
SCH5S |
34.34 |
| DN350 |
355.6 |
6.35 |
SCH10 |
54.67 |
| DN350 |
355.6 |
11.10 |
SCH40 |
94.26 |
| DN350 |
355.6 |
19.05 |
SCH80 |
158.03 |
| DN350 |
355.6 |
27.76 |
SCH120 |
224.34 |
| DN350 |
355.6 |
35.71 |
SCH160 |
281.59 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN400 – Φ406.4
| DN |
OD |
Độ dày |
SCH |
Kg/m |
| DN400 |
406.4 |
4.20 |
SCH5 |
41.64 |
| DN400 |
406.4 |
6.35 |
SCH10 |
62.62 |
| DN400 |
406.4 |
12.70 |
SCH40 |
123.24 |
| DN400 |
406.4 |
21.40 |
SCH80 |
203.08 |
| DN400 |
406.4 |
30.90 |
SCH120 |
286.00 |
| DN400 |
406.4 |
40.50 |
SCH160 |
365.27 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN450 – Φ457.2
| DN |
OD |
Độ dày |
SCH |
Kg/m |
| DN450 |
457.2 |
4.20 |
SCH5 |
46.90 |
| DN450 |
457.2 |
6.35 |
SCH10 |
70.57 |
| DN450 |
457.2 |
14.30 |
SCH40 |
156.11 |
| DN450 |
457.2 |
23.80 |
SCH80 |
254.25 |
| DN450 |
457.2 |
34.93 |
SCH120 |
363.57 |
| DN450 |
457.2 |
45.24 |
SCH160 |
459.39 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN500 – Φ508
| DN |
OD |
Độ dày |
SCH |
Kg/m |
| DN500 |
508.0 |
4.78 |
SCH5 |
59.29 |
| DN500 |
508.0 |
6.35 |
SCH10 |
78.52 |
| DN500 |
508.0 |
15.10 |
SCH40 |
183.46 |
| DN500 |
508.0 |
26.20 |
SCH80 |
311.15 |
| DN500 |
508.0 |
38.10 |
SCH120 |
441.30 |
| DN500 |
508.0 |
50.00 |
SCH160 |
564.46 |
Bảng quy cách ống thép đúc DN600 – Φ610
| DN |
OD |
Độ dày |
SCH |
Kg/m |
| DN600 |
610.0 |
5.54 |
SCH5 |
82.54 |
| DN600 |
610.0 |
6.35 |
SCH10 |
94.48 |
| DN600 |
610.0 |
17.45 |
SCH40 |
254.87 |
| DN600 |
610.0 |
30.90 |
SCH80 |
441.07 |
| DN600 |
610.0 |
46.00 |
SCH120 |
639.49 |
| DN600 |
610.0 |
59.50 |
SCH160 |
807.37 |
Địa chỉ cung cấp ống thép đúc uy tín tại Bình Dương – TP.HCM
Công Ty TNHH Thép Nguyễn Minh là đơn vị chuyên cung cấp thép ống đúc nhập khẩu và trong nước, phục vụ đa dạng nhu cầu công trình dân dụng và công nghiệp trên toàn quốc.
Sản phẩm cung cấp
- Thép ống đúc áp lực, ống đúc đen, ống thép mạ kẽm
- Đầy đủ quy cách DN – OD – SCH, chiều dài 6m–12m
- Tiêu chuẩn: ASTM, API, JIS, DIN, EN, GOST…
Công Ty TNHH Thép Nguyễn Minh là đơn vị chuyên cung cấp thép ống đúc nhập khẩu và trong nước.
Cam kết chất lượng
- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng
- Bề mặt nhẵn, không rỗ, không gỉ sét
- Đúng size – đúng tiêu chuẩn nhà máy
- Đầy đủ CO – CQ, hóa đơn VAT
- Giá cạnh tranh, giao hàng đúng tiến độ
Dịch vụ & phân phối
- Báo giá nhanh – chính xác theo từng quy cách
- Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ vận chuyển đi tỉnh
- Miễn phí vận chuyển nội thành TP.HCM (nhiều quận/huyện)
- Phục vụ mạnh tại Bình Dương, Đồng Nai, TP.HCM, miền Trung & miền Nam