ỐNG INOX 304 , THANH ỐNG INOX 304

THÉP ỐNG INOX 304 , THANH ỐNG INOX 304 - SẮT THÉP NGUYỄN MINH

Ống inox 304 công nghiệp


  • Mác thép: 304, 304L
  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, A358, A778, B36.19, B36.10,  JIS G3459, G3468
  • Xuất xứ: Việt Nam, Malaysia, Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc …
  • Quy cách: Đường kính DN8 – DN1200
  • Ứng dụng: Ngành xử lý nước thải, Cấp thoát nước, Ngành Bia rượu, Dầu khí, Hóa chất, Khí hơi …
  • Các hợp kim cơ bản. Loại Inox 304 (18-8) là một thép Austenit sở hữu tối thiểu 18% Cr và 8% niken, kết hợp với tối đa là 0,08% carbon. Nó là một bằng thép không có từ tính mà không thể được làm cứng bằng cách xử lý nhiệt, mà thay vào đó. phải lạnh làm việc để có được độ bền kéo cao hơn.

    Các hàm lượng Cr tối thiểu 18% cung cấp ăn mòn và oxy hóa kháng. Các đặc điểm luyện kim hợp kim này được thành lập chủ yếu bởi các nội dung niken (8% mm.), Mà còn mở rộng khả năng chống ăn mòn gây ra bằng cách giảm hóa chất. Carbon, một điều cần thiết của lợi ích hỗn hợp, được tổ chức ở một mức độ (0.08% max.) Đó là thỏa đáng đối với hầu hết các ứng dụng dịch vụ.

    Các hợp kim không gỉ chống axit oxy hóa nhất và có thể chịu đựng được tất cả gỉ thông thường. TUY NHIÊN, làm hại. Nó là miễn dịch với các loại thực phẩm, khử khuẩn, hầu hết các hóa chất hữu cơ và thuốc nhuộm, và một loạt các hóa chất vô cơ. Loại inox 304, hoặc một trong những sửa đổi của nó, là vật liệu chỉ ra hơn 50% thời gian bất cứ khi nào một bằng thép không gỉ được sử dụng.
    Bởi vì nó có khả năng chịu được các tác động ăn mòn của axit khác nhau được tìm thấy trong trái cây, thịt, sữa, và rau quả, Loại 304 được sử dụng cho bồn rửa, mặt bàn, bình cà phê, bếp, tủ lạnh, sữa và kem rút, và bàn hơi nước. Nó cũng được sử dụng trong rất nhiều đồ dùng khác như dụng cụ nấu ăn, nồi, chảo, và flatware.

    Loại inox 304 là đặc biệt phù hợp cho tất cả các loại thiết bị sữa – máy vắt sữa, thùng chứa, pha trộn, tiệt trùng, lưu trữ và xe tăng chở, bao gồm đường ống, van, xe tải sữa và toa tàu đường sắt. hợp kim 18-8 này cũng không kém phần giúp ích trong ngành công nghiệp sản xuất bia, nơi nó được sử dụng trong đường ống, chảo men, thùng lên men, lưu trữ và đường sắt xe, vv cam quýt và ngành công nghiệp nước hoa quả cũng sử dụng Gõ 304 cho tất cả các xử lý của mình, nghiền, chuẩn bị , lưu trữ và vận chuyển thiết bị.
    Trong những ứng dụng chế biến thực phẩm như trong các nhà máy, xưởng bánh, giết mổ và đóng gói nhà, tất cả các thiết bị kim loại tiếp xúc với các loại dầu động vật và thực vật, chất béo và axit được sản xuất từ ​​304 Loại.

Danh mục: Thép inox

Giới thiệu sản phẩm

THÉP ỐNG INOX 304 , THANH ỐNG INOX 304 - SẮT THÉP NGUYỄN MINH

Inox 304, 316 là 2 loại inox nổi tiếng nhất hiện nay.

Ống inox 304 (cũng như ống inox 316) công nghiệp cùng các phụ kiện đi kèm (mặt bích, co, tê giảm,…) là những mặt hàng chủ lực, chính yếu của QMS – Inox Quang Minh.

Ống inox 304 gồm 2 loại: ống hàn inox công nghiệp và ống đúc inox công nghiệp.

Ứng dụng của ống Inox 304 trong thực tiễn

 

Điểm qua các ưu điểm trên như tính bền bỉ, chịu nhiệt, chống ăn mòn, độ mỹ thuật,… ống Inox 304 đã được sử dụng để làm thiết bị công nghiệp, công trình xây dựng, trang trí nội thất, thiết bị gia dụng cho các ngành bao gồm:

  • Nhóm ngành cần sức chống chịu ăn mòn hóa học tốt: ngành dệt, hóa chất, phân bón, chế biến thực phẩm, dược, nông nghiệp, thuốc trừ sâu,…
  • Nhóm ngành xây dựng:  công trình dân dụng, công trình công nghiệp, kiến trúc hiện đại, công trình chế biến dầu khí, nhà máy bia, đóng tàu, thiết bị xử lý nước, công nghiệp năng lượng…
  • Nhóm ngành thiết bị gia dụng: chế biến nồi, chảo, dụng cụ bếp, máy điều hòa nhiệt độ, máy nước nóng, chế tác lavabo, …
  • Trang trí nội thất: cầu thang, lan can, tay vịn, nắm cửa, hàng rào, cổng cửa, ban công, khung cửa,…
  • Nhóm ngành cơ khí, công nghiệp: thân, vỏ, khung các loại phương tiện giao thông như xe máy, ô tô, tàu hỏa, thuyền, máy bay,…

Quy cách ống inox 304 (hay còn gọi là kích thước ống inox 304) được hiểu là những tiêu chuẩn cụ thể về kích thước – số đo (đường kính, chiều dài, chiều rộng), độ dày, trọng lượng,…của các hình dạng ống inox 304. Quy cách ống inox 304 sẽ quyết định các thuộc tính khác của nó như: khả năng ứng dụng, độ bền, giá bán,…

Dưới đây là bảng quy cách của một vài loại ống inox thông dụng hiện nay. Mời quý vị cùng tham khảo.

Bảng quy cách ống inox 304 ở dạng ống tròn với chiều dài tiêu chuẩn là 6m/cây

Đường kính ống (mm) Độ dày thép (mm)
0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,2 1,5 2 2,5 3 4
  Khối lượng (kg)
8 0,3 0,4 0,6 0,7 0,8 0,9                  
9,5 0,4 0,5 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,3              
12,7 0,6 0,7 0,9 1,1 1,2 1,4 1,6 1,7 1,9 2          
15,9 0,7 0,9 1,1 1,4 1,6 1,8 2 2,2 2,4 2,6          
19,1 0,8 1,1 1,4 1,6 1,9 2,2 2,4 2,7 2,9 3,2 3,9        
21,7     1,6 1,9 2,2 2,5 2,8 3,1 3,4 3,6 4,5 5,8 7,1 8,3  
22,2 1 1,3 1,6 1,9 2,3 2,6 2,8 3,1 3,4 3,7 4,6        
25,4   1,5 1,8 2,2 2,6 2,9 3,3 3,6 4 4,3 5,3        
27,2     2 2,4 2,7 3,1 3,5 3,9 4,2 4,6 5,7 7,5 9,1    
31,8   1,9 2,3 2,8 3,2 3,7 4,1 4,6 5 5,4 6,7 8,8      
34     2,5 3 3,4 3,9 4,4 4,9 5,4 5,8 7,2 9,5 11,6    
38,1   2,2 2,8 3,3 3,9 4,4 5 5,5 6 6,5 8,1 10,7      
42,2     3,1 3,7 4,3 4,9 5,5 6,1 6,7 7,3 9 11,9 14,7 17,4  
42,7       3,7 4,3 5 5,6 6,2 6,8 7,4 9,1 12 14,9 17,6  
48,6       4,3 5 5,7 6,3 7 7,7 8,4 10,4 13,8 17 20,2 26,7
50,8       4,5 5,2 5,9 6,6 7,4 8,1 8,8 10,9 14,4 17,9    
60,5       5,3 6,2 7,1 7,9 8,8 9,7 10,5 13,1 17,3 21,4 25,5 28
63,5       5,6 6,5 7,4 8,3 9,2 10,2 11,1 13,8 18,2 22,6    
76,3         7,8 8,9 10 11,1 12,2 13,3 16,6 22 27,3 32,5 43,2
89,1             11,7 13 14,3 15,6 19,4 25,8 32 38,2 50,9
101,6               14,9 16,3 17,8 22,2 29,5 36,6 43,7 58,3
114,3               16,8 18,4 20,1 25 33,2 41,3 49,4 65,9

 

Quy cách ống inox đúc DN6 Phi 10.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN6 10.3 1.24 SCH10 0,28
DN6 10.3 1.45 SCH30 0,32
DN6 10.3 1.73 SCH40 0.37
DN6 10.3 1.73 SCH.STD 0.37
DN6 10.3 2.41 SCH80 0.47
DN6 10.3 2.41 SCH. XS 0.47

 

Quy cách ống inox đúc DN8 Phi 13.7

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN8 13.7 1.65 SCH10 0,49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0,54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
DN8 13.7 3.02 SCH80 0.80
DN8 13.7 3.02 SCH. XS 0.80

 

Quy cách ống inox đúc DN10 Phi 17.1

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN10 17.1 1.65 SCH10 0,63
DN10 17.1 1.85 SCH30 0,70
DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
DN10 17.1 3.20 SCH80 0.10
DN10 17.1 3.20 SCH. XS 0.10

 

Quy cách ống inox đúc DN15 Phi 21.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN15 21.3 2.11 SCH10 1.00
DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21.3 3.73 SCH. XS 1.62
DN15 21.3 4.78 160 1.95
DN15 21.3 7.47 SCH. XXS 2.55

 

Quy cách ống inox đúc DN20 Phi 27

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN 20 26,7 1,65 SCH5 1,02
DN 20 26,7 2,1 SCH10 1,27
DN 20 26,7 2,87 SCH40 1,69
DN 20 26,7 3,91 SCH80 2,2
DN 20 26,7 7,8 XXS 3,63

 

Quy cách ống inox đúc DN25 Phi 34

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN25 33,4 1,65 SCH5 1,29
DN25 33,4 2,77 SCH10 2,09
DN25 33,4 3,34 SCH40 2,47
DN25 33,4 4,55 SCH80 3,24
DN25 33,4 9,1 XXS 5,45

 

Quy cách ống inox đúc DN32 Phi 42

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN32 42,2 1,65 SCH5 1,65
DN32 42,2 2,77 SCH10 2,69
DN32 42,2 2,97 SCH30 2,87
DN32 42,2 3,56 SCH40 3,39
DN32 42,2 4,8 SCH80 4,42
DN32 42,2 9,7 XXS 7,77

 

Quy cách ống inox đúc DN40 Phi 48.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN40 48,3 1,65 SCH5 1,9
DN40 48,3 2,77 SCH10 3,11
DN40 48,3 3,2 SCH30 3,56
DN40 48,3 3,68 SCH40 4,05
DN40 48,3 5,08 SCH80 5,41
DN40 48,3 10,1 XXS 9,51

 

Quy cách ống inox đúc DN50 Phi 60

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN50 60,3 1,65 SCH5 2,39
DN50 60,3 2,77 SCH10 3,93
DN50 60,3 3,18 SCH30 4,48
DN50 60,3 3,91 SCH40 5,43
DN50 60,3 5,54 SCH80 7,48
DN50 60,3 6,35 SCH120 8,44
DN50 60,3 11,07 XXS 13,43

 

Quy cách ống inox đúc DN65 Phi 73

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN65 73 2,1 SCH5 3,67
DN65 73 3,05 SCH10 5,26
DN65 73 4,78 SCH30 8,04
DN65 73 5,16 SCH40 8,63
DN65 73 7,01 SCH80 11,4
DN65 73 7,6 SCH120 12,25
DN65 73 14,02 XXS 20,38

 

Quy cách ống inox đúc DN65 Phi 76

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN65 76 2,1 SCH5 3,83
DN65 76 3,05 SCH10 5,48
DN65 76 4,78 SCH30 8,39
DN65 76 5,16 SCH40 9,01
DN65 76 7,01 SCH80 11,92
DN65 76 7,6 SCH120 12,81
DN65 76 14,02 XXS 21,42

 

Quy cách ống inox đúc DN80 Phi 90

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Ống đúc inox (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN80 88,9 2,11 SCH5 4,51
DN80 88,9 3,05 SCH10 6,45
DN80 88,9 4,78 SCH30 9,91
DN80 88,9 5,5 SCH40 11,31
DN80 88,9 7,6 SCH80 15,23
DN80 88,9 8,9 SCH120 17,55
DN80 88,9 15,2 XXS 27,61

 

Các bạn cần chọn mua ống inox 304 ở các cơ sở uy tín để đảm bảo chất lượng tốt nhất. Các cơ sở này cần có giấy tờ xuất xứ đầy đủ, đảm bảo điều kiện sử dụng cho công trình sử dụng. Với các cơ sở này, mức giá bán bao giờ cũng tốt hơn các cơ sở bán lẻ trên thị trường.

Công Ty Thép Nguyễn Minh là đơn vị chuyên cung cấp các loại ống inox 304 với nhiều kích thước đa dạng. Tại đây, khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn ống inox 304 với hình dáng và kích thước phù hợp với nhu cầu sử dụng. Với mức giá cạnh tranh tốt, Công Ty Thép Nguyễn Minh còn được nhiều khách hàng tin dùng vì đảm bảo về chất lượng.

Không chỉ vậy, chính sách dịch vụ đi kèm của Công Ty Thép Nguyễn Minh rất chuyên nghiệp, nhân viên tư vấn nhiệt tình, chu đáo cho khách hàng. Chính vì vậy, khi mua hàng tại Công Ty Thép Nguyễn Minh, các bạn không phải lo lắng về chất lượng, dịch vụ và giá cả. Hãy cân nhắc lựa chọn mua ống inox 304 tại Công Ty Thép Nguyễn Minh nhé.

Sản phẩm khác

sắt vuông  thanh đặc inox 304, 316, 201

sắt vuông thanh đặc inox 304, 316, 201

Mác thép: INOX SUS 201, SUS 304, SUS 316, SUS 316L Tiêu chuẩn: ...

214 Lượt xem

Xem chi tiết
SẮT ỐNG INOX 304

SẮT ỐNG INOX 304

Inox là tên gọi của thép không gỉ. Các loại thép Inox đều là hợp kim từ...

263 Lượt xem

Xem chi tiết
HỘP INOX, INOX HỘP , ỐNG VUÔNG INOX

HỘP INOX, INOX HỘP , ỐNG VUÔNG INOX

Chúng tôi xin cung cấp đến quý khách bảng kích thước kèm theo báo giá hộp...

161 Lượt xem

Xem chi tiết

Support Online(24/7) 0916186682