THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48.3 tiêu chuẩn ASTM A106

Công ty thép nguyễn minh chuyên cung cấp : THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48.3 tiêu chuẩn ASTM A106 1.90ly/ 3.68ly/ 5.08ly/ 7.14ly/ 10.15ly, THÉP ỐNG ĐÚC PHI SCH40 tiêu chuẩn ASTM A106, Thép ống đúc phi 48.3x3.68ly tiêu chuẩn ASTM A106, Thép ống đúc phi 48.3x5.08ly tiêu chuẩn ASTM A106, Thép ống đúc phi 48.3x7.14ly tiêu chuẩn ASTM A106, Thép ống đúc phi 48.3x10.15ly tiêu chuẩn ASTM A106, Thép ống đúc phi 48.3 tiêu chuẩn ASTM A36 , Thép ống đúc phi 48.3 tiêu chuẩn ASTM A53, Thép ống đúc phi 48.3 tiêu chuẩn ASTM API5L, Thép ống đúc

  • Đường kính: OD 48.3mm / DN40 / 1-1/2 INCH.
  • Độ dầy: Ống đúc PHI 48.3 có độ dầy từ 1.65mm – 10.15mm.
  • Chiều dài: Thép ống đúc PHI 48.3 có chiều dài tiêu chuẩn là 6m hoặc theo yêu cầu đặt hàng.

Tiêu chuẩn: ASTM , API5L GR B, JIS, GOST, DIN, ANSI, EN…

Mác thép: A106, A333-Gr.6, A335-P5, A335-P9-P11-P22-P9-P92, A53, X65, X52, X42, A213-T2-T5-T5B-T5C-T9-T11-T12-T22-T23-T91-T92, A210-C-A1, S355,…

Xuất xứ:

  • THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48.3 tiêu chuẩn ASTM A106 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Trung Quốc,….
  • Có đầy đủ hóa đơn, giấy tờ CO-CQ.
  • Ống đúc mới 100%, chưa qua sử dụng.
  • Thép ống đúc giá rẻ, cạnh tranh nhất thị trường.

phi 48.3x6.70ly....

Giới thiệu sản phẩm

Công ty thép nguyễn minh chuyên cung cấp : THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48.3 tiêu chuẩn ASTM A106 1.90ly/ 3.68ly/ 5.08ly/ 7.14ly/ 10.15ly, THÉP ỐNG ĐÚC PHI SCH40 tiêu chuẩn ASTM A106, Thép ống đúc phi 48.3x3.68ly tiêu chuẩn ASTM A106, Thép ống đúc phi 48.3x5.08ly tiêu chuẩn ASTM A106, Thép ống đúc phi 48.3x7.14ly tiêu chuẩn ASTM A106, Thép ống đúc phi 48.3x10.15ly tiêu chuẩn ASTM A106, Thép ống đúc phi 48.3 tiêu chuẩn ASTM A36 , Thép ống đúc phi 48.3 tiêu chuẩn ASTM A53, Thép ống đúc phi 48.3 tiêu chuẩn ASTM API5L, Thép ống đúc phi 48.3x6.70ly....

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48.3 tiêu chuẩn ASTM A106

I. THÔNG TIN VỀ THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48.3 tiêu chuẩn ASTM A106:

  • Đường kính: OD 48.3mm / DN40 / 1-1/2 INCH.
  • Độ dầy: Ống đúc PHI 48.3 có độ dầy từ 1.65mm – 10.15mm.
  • Chiều dài: Thép ống đúc PHI 48.3 có chiều dài tiêu chuẩn là 6m hoặc theo yêu cầu đặt hàng.

Tiêu chuẩn: ASTM , API5L GR B, JIS, GOST, DIN, ANSI, EN…

Mác thép: A106, A333-Gr.6, A335-P5, A335-P9-P11-P22-P9-P92, A53, X65, X52, X42, A213-T2-T5-T5B-T5C-T9-T11-T12-T22-T23-T91-T92, A210-C-A1, S355,…

Xuất xứ:

  • THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48.3 tiêu chuẩn ASTM A106 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Trung Quốc,….
  • Có đầy đủ hóa đơn, giấy tờ CO-CQ.
  • Ống đúc mới 100%, chưa qua sử dụng.
  • Thép ống đúc giá rẻ, cạnh tranh nhất thị trường.

ĐẶC ĐIỂM NỔI TRỘI CỦA THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48.3 tiêu chuẩn ASTM A106:

  • · Cán nóng: THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48.3 tiêu chuẩn ASTM A106 được sản xuất trên phương pháp ép đùn và rút phôi ra từ ống trong lò nung kim loại.
  • · Kéo nguội: Ống thép kéo nguội với độ chính xác cao và chất lượng bề mặt tốt.
  • · Ống đúc có độ chịu áp lực cao.
  • · Mật độ kim loại tương đối dày đặc nên thép ống đúc có độ ổn định rất cao.

ỨNG DỤNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48.3 tiêu chuẩn ASTM A106:

  • · Dùng cho nồi hơi áp suất cao, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi. Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, hàng không, hàng hải, khí hóa lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, vận tải, cơ khí chế tạo
  • THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48.3 tiêu chuẩn ASTM A106 còn được ứng dụng trong ngành điện như: Dùng làm ống bao, ống luồn dây điện, ống luồn cáp quang (do không có mối hàn phía trong), cơ điện lạnh.
  • II. Bảng Quy cách THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48.3 tiêu chuẩn ASTM A106
  • TÊN HÀNG HÓA

    Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng (Kg/m)

    Thép ống đúc phi 48.3

    DN40 1-1/2 48.3 1.65  1.90

    Thép ống đúc phi 48.3

    DN40 1-1/2 48.3 2.05  2.34

    Thép ống đúc phi 48.3

    DN40 1-1/2 48.3 2.5  2.82

    Thép ống đúc phi 48.3

    DN40 1-1/2 48.3 2.77

     3.11

    Thép ống đúc phi 48.3 DN40 1-1/2 48.3 3

     3.35

    Thép ống đúc phi 48.3 DN40 1-1/2 48.3 3.68

     4.05

    Thép ống đúc phi 48.3 DN40 1-1/2 48.3

    4

     4.37

    Thép ống đúc phi 48.3

    DN40 1-1/2 48.3 4.5  4.86

    Thép ống đúc phi 48.3

    DN40 1-1/2 48.3 5.08  5.41

    Thép ống đúc phi 48.3

    DN40 1-1/2 48.3 5.5  5.80

    Thép ống đúc phi 48.3

    DN40 1-1/2 48.3 6  6.26

    Thép ống đúc phi 48.3

    DN40 1-1/2 48.3 6.5  6.70
    Thép ống đúc phi 48.3 DN40 1-1/2 48.3 7

     7.13

    Thép ống đúc phi 48.3 DN40 1-1/2 48.3 7.14

     7.25

    Thép ống đúc phi 48.3 DN40 1-1/2 48.3 8

     7.95

    Thép ống đúc phi 48.3 DN40 1-1/2 48.3 9

     8.72

    Thép ống đúc phi 48.3 DN40 1-1/2 48.3 10.15

     9.55

III. THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48.3 tiêu chuẩn ASTM A106,ASTM A53, ASTM API5L :

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 48.3

 MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08


Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48.3 tiêu chuẩn ASTM A106 :

 Thép ống đúc phi 60

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000


*2.Tiêu chuẩn ASTM  A53 :

Thành phần hóa học THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48.3 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Mác thép

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

 

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08


Tính chất cơ học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48.3 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Thép ống đúc phi 60

GradeA

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi


*3.Tiêu chuẩn ASTM API5L :

Thành phần chất hóa học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48.3 tiêu chuẩn ASTM API5L:

 

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

-

b

b

b

-

-

-

-

 

-  b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan  <0.06%.                 

-  c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.

Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 48.3 tiêu chuẩn ASTM API5L:

API 5L

Sức mạnh năng suất    
  min
%

Sức căng 
min 
%

Năng suất kéo 
max
 %

Độ kéo dài
 min 
%

 

 

Grade A

30

48

0.93

28

 

Grade B

35

60

0.93

23

 

 

Sản phẩm khác

thép ống chịu nhiệt

thép ống chịu nhiệt

Công ty THÉP Nguyễn Minh chuyên cung cấp các loại ống thép đúc chịu nhiệt...

1777 Lượt xem

Xem chi tiết
Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53

Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53

Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53 thường được sử dụng làm các ống chịu...

1501 Lượt xem

Xem chi tiết
Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106

Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106

Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106 ứng dụng chế tạo các đưòng ống chịu...

1918 Lượt xem

Xem chi tiết

Support Online(24/7) 0916186682