THÉP TẤM 65MN CHỊU MÀI MÒN DẦY 1.8MM/ 2MM/ 3MM/ 4MM/ 5MM 6MM/ 7MM/ 8MM /9MM/ 10MM

THÉP NGUYỄN MINH CHUYÊN: THÉP TẤM 65MN CHỊU MÀI MÒN DẦY 1.8MM/ 2MM/ 3MM/ 4MM/ 5MM 6MM/ 7MM/ 8MM /9MM/ 10MM, THÉP TẤM 65G DẦY 1.8MM/ 2MM/ 3MM/ 4MM/ 5MM 6MM/ 7MM/ 8MM /9MM/ 10MM, THÉP TẤM 65MN 1.8MM/ 2MM/ 3MM/ 4MM/ 5MM 6MM/ 7MM/ 8MM /9MM/ 10MM, THÉP TẤM 65MANGAN DẦY 1.8MM/ 2MM/ 3MM/ 4MM/ 5MM 6MM/ 7MM/ 8MM /9MM/ 10MM, THÉP TẤM 65MN  DẦY 1.8MM/ 2MM/ 3MM/ 4MM/ 5MM 6MM/ 7MM/ 8MM /9MM/ 10MM Thép tấm 65Mn (hay còn gọi là thép 65G) là loại thép đàn hồi và chịu mài mòn cao chứa hàm lượng carbon và mangan lớn. Sản phẩm nổi bật với độ bền kéo và độ cứng cực tốt

THÉP TẤM 65MN - THÉP TẤM CHỊU VA ĐẬP - THÉP TẤM 65MN CHỊU MÀI MÒN hay thép tấm 65G, 65R, 65F, 65Ge là loại thép hợp kim có hàm lượng mangan cao, thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ đàn hồi và độ mài mòn cao. THÉP TẤM 65MN - THÉP TẤM CHỊU VA ĐẬP - THÉP TẤM 65MN CHỊU MÀI MÒN sau khi xử lý nhiệt và lạnh về độ cứng, cường độ cao, nó có một độ dẻo dai nhất định. Trong cùng một trường hợp làm cứng bề mặt nhưng chủ yếu cho kích thước nhỏ hơn của lò xo, chẳng hạn như điều tiết tốc độ lò xo, tải lò xo, máy móc chung quanh, lò xo xoắn ốc vuông hoặc kéo dây cho lò xo cơ khí nhỏ. Ứng Dụng: là thhép chịu mài mòn dùng nhiều trong sản xuất gia công nhà máy xi măng, nhiệt điện, thủy điện, khai thác đá, khai thác mỏ. chế tạo lò xo, xích công nghiệp, nhíp oto.

Giới thiệu sản phẩm

 THÉP NGUYỄN MINH CHUYÊM: Thép Tấm 65Mn / Thép Chống Mài Mòn 65Mn / Thép 65Mn, THÉP TẤM 65G - THÉP TẤM 65MN - THÉP TẤM CHỊU VA ĐẬP - THÉP TẤM 65MN CHỊU MÀI MÒN - THÉP TẤM 65MANGAN, THÉP TẤM 65G - THÉP TẤM 65MN, THÉP TẤM CHỊU VA ĐẬP, THÉP TẤM 65MN CHỊU MÀI MÒN, THÉP TẤM 65MANGAN

THÉP TẤM 65MN CHỊU MÀI MÒN DẦY 1.8MM/ 2MM/ 3MM/ 4MM/ 5MM 6MM/ 7MM/ 8MM /9MM/ 10MM

Thép 65Mn là thép tấm hàm lượng carbon cao được sử dụng trong sản xuất lò xo phẳng tiết diện nhỏ, lò xo tròn, đồng hồ, vv Nó cũng có thể được sử dụng để sản xuất vòng lò xo, lò xo van, giảm xóc, lau sậy và lò xo phanh.

 

THÉP TẤM 65MN CHỊU MÀI MÒN DẦY 1.8MM/ 2MM/ 3MM/ 4MM/ 5MM 6MM/ 7MM/ 8MM /9MM/ 10MM

Bảng tồn kho mới cập nhật:

Stt TÊN HÀNG VÀ QUY CÁCH ĐVT SỐ LƯỢNG Ghi chú 
  Thép lá 65G 1,6x915x2500 tờ 101  
  Thép lá 65G 1,6x915x4385 tờ 100  
  Thép lá 65G 2x1170x3000 tờ 20  
  Thép lá 65G 2x1170x2000 tờ 15  
  Thép lá 65G 2x1260x2500 tờ 92  
  Thép lá 65G 2x1260x3450 (mau 500×250) tờ 15  
  Thép lá 65G 2x1260x2800 (mau 200×200) tờ 17  
  Thép lá 65G 2x965x2500 tờ 386  
  Thép lá 65G 2x965x2030 (mau 240×240 + 230×200) tờ 11  
  Thép lá 65G 2x955x300 tờ 15  
  Thép lá 65G 2,5x930x2000 tờ 81  
  Thép lá 65G 2,5x930x1060 tờ 60  
  Thép lá 65G 2,5x930x1030 tờ 12  
  Thép lá 65G 2,5x930x960 tờ 11  
  Thép lá 65G 3x1170x3000 (xấu) tờ 12  
  Thép lá 65G 3x970x2500 tờ 58  
  Thép lá 65G 3x970x3000 tờ 58  
  Thép tấm 65G 4x1500x6000 tờ 70  
  Thép tấm 65G 4x1500x3500 tờ 19  
  Thép tấm 65G 4x1500x1960 tờ 13  
  Thép tấm 65G 4x1500x1800 tờ 17  
  Thép tấm 65G 4,2x1185x6000 tờ 16  
  Thép tấm 65G 4,2x1185x4030 (mau 540×300) tờ 12  
  Thép tấm 65G 4,2x1030x6000 tờ 10  
  Thép tấm 65G 4,2×950 (2 cuộn) kg 17860  
  Thép tấm 65G 4,5x925x6000 tờ 47  
  Thép tấm 65G 4,5x925x5960 tờ 11  
  Thép tấm 65G 5x1250x6000 tờ 14  
  Thép tấm 65G 5x1250x4800 tờ 18  
  Thép tấm 65G 5x1250x4300 tờ 28  
  Thép tấm 65G 5x1500x6000 tờ 106  
  Thép tấm 65G 5x1500x4500 tờ 30  
  Thép tấm 65G 6x1500x6000 tờ 38  
  Thép tấm 65G 6x1500x550 (mau 100×100) tờ 1  
  Thép tấm 65G 6x1300x6000 tờ 57  
  Thép tấm 65G 6x1300x3000 tờ 8  
  Thép tấm 65G 6x1300x2600 tờ 7  
  Thép tấm 65G 6x1300x2000 tờ 1  
  Thép tấm 65G 6x1300x1000 tờ 9  
  Thép tấm 65G 6x1300x130 tờ 6  
  Thép tấm 65G 7x1500x6000 tờ 42  
  Thép tấm 65G 7x1500x1500 tờ 3  
  Thép tấm 65G 7x1500x1200 tờ 7  
  Thép tấm 65G 8x1250x6000 tờ 36  
  Thép tấm 65G 8x1500x6000 tờ 41  
  Thép tấm 65G 8x1500x4400 tờ 7  
  Thép tấm 65G 8x1500x1400 tờ 5  
  Thép tấm 65G 8x1500x2300 tờ 3  
  Thép tấm 65G 10x2000x6000 tờ 32  
  Thép tấm 65G 10x2000x2000 tờ 8  
  Thép tấm 65G 10x2000x1970 tờ 11  
  Thép tấm 65G 10x2000x780 tờ 16  
  Thép tấm 65G 12x2000x6000 tờ 15  
  Thép tấm 65G 14x2000x6000 tờ 6  
  Thép tấm 65G 14x2000x2570 tờ 12  
  Thép tấm 65G 14x2000x1500 tờ 15  
  Thép tấm 65G 16x2000x6000 tờ 15  
  Thép tấm 65G 18x2000x6000 tờ 4  
  Thép tấm 65G 18x2000x2500 tờ 11  
  Thép tấm 65G 20x2000x6000 tờ 12  
  Thép tấm 65G 20x2000x3000 tờ 11  
  Thép tấm 65G 20x2000x2400 tờ 12  
  Thép tấm 65G 22x2000x6000 tờ 17  
  Thép tấm 65G 25x2000x6000 tờ 14  
  Thép tấm 65G 25x2000x3000 tờ 17  
  Thép tấm 65G 25x1450x6000 tờ 15  
  Thép tấm 65G 30x2000x1480 (bi nut 1 duong cong , mau 1030×170) tờ 11  
  Thép tấm 65G 35x2000x6000 tờ 29  
  Thép tấm 65G 35x2000x2660 tờ 12  
  Thép tấm 65G 40x2000x6000 tờ 32  
  Thép tấm 65G 40x2000x2505 tờ 40  
  Thép tấm 65G 50x2240x7000 tờ 32  
  Thép tấm 65G 50x2240x7075 tờ 41  
  Thép tấm 65G 60x2100x6295 tờ 61  
  Thép tấm 65G 60x2100x6440 tờ 10

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TẤM 65MN

  Thành phần nguyên tố %
Mác thép C Si Mn P (≤) S (≤) Cr (≤) Ni (≤) Cu (≤)
65Mn 0.62-0.70 0.17-0.37 0.90-1.20 0.030 0.030 0.25 0.35 0.25


TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM 65Mn

   
Mức thép Độ bền kéo Giới hạn chảy Độ dãn dài Giảm diện tích Brinell Hardness ≤
65Mn 980 MPa ≥785MPa ≥8.0 ≥30 302 HBW

 
MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG THÉP TẤM 65MN

  Thành phần hóa học %    
Mác thép C Si Mn P (≤) S (≤) Cr Ni (≤) Cu (≤) Mo V
65Mn 0.62-0.70 0.17-0.37 0.90-1.20 0.030 0.030 ≤ 0.25 0.35 0.25
1065 0.60-0.70   0.60-0.90 0.040 0.050 (0.20)
1075 0.70-0.80   0.40-0.70 0.040 0.050 (0.20)
1095 0.90-1.03   0.30-0.50 0.040 0.050 (0.20)
5160 0.56-0.61 0.15-0.35 0.75-1.00 0.035 0.040 0.70-0.90 (0.30)
SK5 0.80-0.90 0.10-0.35 0.10-0.50 0.030 0.030 0.30 0.25 0.25
8Cr13Mov 0.70-0.80 1.00 1.00 0.040 0.030 13.00-14.50 0.60   0.10-0.30 0.10-0.25

 
Nhiệt luyện

  • Luyện thép tại nhiệt độ: 830±20 °C (làm lạnh trong dầu)
  • Nhiệt độ ram: 540±50 °C
  • Tiến trình ủ thép: ủ thép tại nhiệt độ 860 ± 10 °C, giữ nhiệt  45-60 phút, làm lạnh trong lò 750 ± 10 °C, cách nhiệt 3-3.5h, sau đó làm lạnh trong lò tới 650-660 °C, và sau đó làm nguội ra khỏi lò hoặc đưa vào hố cách nhiệt làm lạnh chậm.

 THÉP NGUYỄN MINH CHUYEEM: Thép Tấm 65Mn / Thép Chống Mài Mòn 65Mn / Thép 65Mn, THÉP TẤM 65G - THÉP TẤM 65MN - THÉP TẤM CHỊU VA ĐẬP - THÉP TẤM 65MN CHỊU MÀI MÒN - THÉP TẤM 65MANGAN, THÉP TẤM 65G - THÉP TẤM 65MN, THÉP TẤM CHỊU VA ĐẬP, THÉP TẤM 65MN CHỊU MÀI MÒN, THÉP TẤM 65MANGAN
Thép 65Mn là thép tấm hàm lượng carbon cao được sử dụng trong sản xuất lò xo phẳng tiết diện nhỏ, lò xo tròn, đồng hồ, vv Nó cũng có thể được sử dụng để sản xuất vòng lò xo, lò xo van, giảm xóc, lau sậy và lò xo phanh.

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TẤM 65MN

  Thành phần nguyên tố %
Mác thép C Si Mn P (≤) S (≤) Cr (≤) Ni (≤) Cu (≤)
65Mn 0.62-0.70 0.17-0.37 0.90-1.20 0.030 0.030 0.25 0.35 0.25


TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM 65Mn

   
Mức thép Độ bền kéo Giới hạn chảy Độ dãn dài Giảm diện tích Brinell Hardness ≤
65Mn 980 MPa ≥785MPa ≥8.0 ≥30 302 HBW

 
MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG THÉP TẤM 65MN

  Thành phần hóa học %    
Mác thép C Si Mn P (≤) S (≤) Cr Ni (≤) Cu (≤) Mo V
65Mn 0.62-0.70 0.17-0.37 0.90-1.20 0.030 0.030 ≤ 0.25 0.35 0.25
1065 0.60-0.70   0.60-0.90 0.040 0.050 (0.20)
1075 0.70-0.80   0.40-0.70 0.040 0.050 (0.20)
1095 0.90-1.03   0.30-0.50 0.040 0.050 (0.20)
5160 0.56-0.61 0.15-0.35 0.75-1.00 0.035 0.040 0.70-0.90 (0.30)
SK5 0.80-0.90 0.10-0.35 0.10-0.50 0.030 0.030 0.30 0.25 0.25
8Cr13Mov 0.70-0.80 1.00 1.00 0.040 0.030 13.00-14.50 0.60   0.10-0.30 0.10-0.25

 
Nhiệt luyện

  • Luyện thép tại nhiệt độ: 830±20 °C (làm lạnh trong dầu)
  • Nhiệt độ ram: 540±50 °C
  • Tiến trình ủ thép: ủ thép tại nhiệt độ 860 ± 10 °C, giữ nhiệt  45-60 phút, làm lạnh trong lò 750 ± 10 °C, cách nhiệt 3-3.5h, sau đó làm lạnh trong lò tới 650-660 °C, và sau đó làm nguội ra khỏi lò hoặc đưa vào hố cách nhiệt làm lạnh chậm.

 

Ứng dụng của thép tấm 65Mn là gì?

Thép tấm 65Mn nhờ vào tính đàn hồi của mình thì được ứng dụng trong làm lò xo vòng, lò xo van, giảm xóc, lau sậy và lò xo phanh.

Thép tấm 65Mn còn được sử dụng nhiều trong quá trình sản xuất gia công nhà máy xi măng, nhiệt điện, thủy điện, khai thác đá…

Ứng dụng chính
  • Chế tạo lò xo phẳng, lò xo tròn, nhíp ô tô.
  • Làm dao, vòng lò xo, nhông xích công nghiệp.
  • Dùng trong các linh kiện chịu ma sát cao tại nhà máy xi măng, thủy điện, khai thác mỏ

Lưu ý :

Tuy thép tấm 65Mn có đặc tính về độ bền và co giãn cao nhưng lại nhạy nhiệt và có tính giòn do ram. Và khi được làm nguội trong nước thì sẽ hình thành các vết nứt.

Nên khi ứng dụng thì nên chú ý về điều kiện nhiệt độ để bảo vệ tính bền vững của thép tấm 65Mn trong quá trình sử dụng.

Đặc điểm kỹ thuật
  • Thành phần: Hàm lượng carbon khoảng 0.65% kết hợp với Mangan (Mn) giúp tăng độ cứng và sức bền.
  • Ưu điểm: Độ đàn hồi, giới hạn đàn hồi cao, chịu mài mòn tốt sau khi qua xử lý nhiệt.
  • Nhược điểm: Nhạy cảm với nhiệt độ cao, dễ bị nứt hoặc giòn nếu không kiểm soát nhiệt chuẩn; khả năng hàn và tạo hình nguội kém

 

Sản phẩm khác

Thép tấm A572

Thép tấm A572

Thép tấm A572 là thép hợp kim thấp (columbi hay vandani), cường độ cao gồm:...

3698 Lượt xem

Xem chi tiết
thép tấm A515 Gr60

thép tấm A515 Gr60

Công ty thép Nguyễn Minh chuyên cung cấp các loại thép tấm A515 Gr60 được...

3823 Lượt xem

Xem chi tiết
thép tấm SS330

thép tấm SS330

Thép Nguyễn Minh chuyên nhập khẩu THÉP TẤM SS330 có xuất xứ Trung Quốc, Nga,...

3962 Lượt xem

Xem chi tiết

Support Online(24/7) 0916186682